TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giữ lại tiếng Trung là gì?

"giữ lại" trong tiếng Trung là 保有 (động từ), 遏止 (động từ), 拖住 (động từ).

保有 Động từ

bǎoyǒuHán Việt: BẢO HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giữ lại

Xem đầy đủ từ "保有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遏止 Động từ

èzhǐHán Việt: ÁT CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giữ lại

Xem đầy đủ từ "遏止": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拖住 Động từ

tuōzhùHán Việt: THA TRÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giữ lại

Xem đầy đủ từ "拖住": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giữ lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giữ lại tiếng Trung là gì?

"giữ lại" trong tiếng Trung là 保有 (động từ), 遏止 (động từ), 拖住 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.