TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hành vi tiếng Trung là gì?

"hành vi" trong tiếng Trung là 性能 (danh từ), 品行 (danh từ), 行径 (danh từ).

性能 Danh từ

xìngnéngHán Việt: TÍNH NĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chức năng; hiệu suất; hành vi

Xem đầy đủ từ "性能": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

品行 Danh từ

pǐnxíngHán Việt: PHẨM HẠNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành vi

Xem đầy đủ từ "品行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

行径 Danh từ

xíngjìngHán Việt: HÀNH KÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành vi; cách cư xử; hành động

Xem đầy đủ từ "行径": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

操行 Danh từ

cāoxíngHán Việt: THAO HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành vi (của học sinh)

Xem đầy đủ từ "操行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hành vi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hành vi tiếng Trung là gì?

"hành vi" trong tiếng Trung là 性能 (danh từ), 品行 (danh từ), 行径 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.