Hương vị tiếng Trung là gì?
"hương vị" trong tiếng Trung là 味道 (danh từ), 情调 (danh từ), 味儿 (danh từ).
味道 Danh từ
Hán Việt: VỊ ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hương vị; mùi vị
情调 Danh từ
Hán Việt: TÌNH ĐIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu không khí; tâm trạng; hương vị
味儿 Danh từ
Hán Việt: VỊ NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hương vị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hương vị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hương vị tiếng Trung là gì?
"hương vị" trong tiếng Trung là 味道 (danh từ), 情调 (danh từ), 味儿 (danh từ).