Hạng nhất tiếng Trung là gì?
"hạng nhất" trong tiếng Trung là 顶级 (tính từ), 一级 (tính từ), 一等 (tính từ).
顶级 Tính từ
Hán Việt: ĐỈNH CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng đầu; hạng nhất
一级 Tính từ
Hán Việt: NHẤT CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng nhất
一等 Tính từ
Hán Việt: NHẤT ĐẲNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng nhất
上乘 Danh từ
Hán Việt: THƯỢNG THỪA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng nhất
头等 Tính từ
Hán Việt: ĐẦU ĐẲNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng nhất
甲级 Tính từ
Hán Việt: GIÁP CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng nhất
第一流
Hán Việt: ĐỆ NHẤT LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạng nhất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạng nhất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạng nhất tiếng Trung là gì?
"hạng nhất" trong tiếng Trung là 顶级 (tính từ), 一级 (tính từ), 一等 (tính từ).