TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hạng nhất tiếng Trung là gì?

"hạng nhất" trong tiếng Trung là 顶级 (tính từ), 一级 (tính từ), 一等 (tính từ).

顶级 Tính từ

dǐngjíHán Việt: ĐỈNH CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng đầu; hạng nhất

Xem đầy đủ từ "顶级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一级 Tính từ

yījíHán Việt: NHẤT CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạng nhất

Xem đầy đủ từ "一级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一等 Tính từ

yīděngHán Việt: NHẤT ĐẲNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạng nhất

Xem đầy đủ từ "一等": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上乘 Danh từ

shàngchéngHán Việt: THƯỢNG THỪA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạng nhất

Xem đầy đủ từ "上乘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

头等 Tính từ

tóuděngHán Việt: ĐẦU ĐẲNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạng nhất

Xem đầy đủ từ "头等": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

甲级 Tính từ

jiǎjíHán Việt: GIÁP CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạng nhất

Xem đầy đủ từ "甲级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

第一流

dìyīliúHán Việt: ĐỆ NHẤT LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạng nhất

Xem đầy đủ từ "第一流": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạng nhất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hạng nhất tiếng Trung là gì?

"hạng nhất" trong tiếng Trung là 顶级 (tính từ), 一级 (tính từ), 一等 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.