Hẻo lánh tiếng Trung là gì?
"hẻo lánh" trong tiếng Trung là 遥远 (tính từ), 偏僻 (tính từ), 偏远 (tính từ).
遥远 Tính từ
Hán Việt: DAO VIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa xôi; hẻo lánh
偏僻 Tính từ
Hán Việt: THIÊN TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẻo lánh
偏远 Tính từ
Hán Việt: THIÊN VIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẻo lánh
幽
Hán Việt: U giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẻo lánh
遥
Hán Việt: DAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa xôi; hẻo lánh; cách xa
僻
Hán Việt: TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẻo lánh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hẻo lánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 辽远liáoyuǎnTính từ · Xa xôi; xa xăm; hẻo lánh
- 冷僻lěngpìTính từ · Hẻo lánh
- 幽僻yōupìTính từ · Hẻo lánh
- 闭塞bìsèĐộng từ · Hẻo lánh
- 粗cūTính từ · Hẻo lánh; xa xôi
- 边远biānyuǎnTính từ · Hẻo lánh
- 荒僻huāngpìTính từ · Hẻo lánh
- 人迹罕至rénjìhǎnzhìCụm từ · Hẻo lánh
- 窈窕yǎotiǎoTính từ · (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh
Câu hỏi thường gặp
Hẻo lánh tiếng Trung là gì?
"hẻo lánh" trong tiếng Trung là 遥远 (tính từ), 偏僻 (tính từ), 偏远 (tính từ).