TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幽

yōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt U
Bộ thủ: 幺 (yêu) · bộ số 52 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿻山𢆶 Mọi âm Hán Việt của chữ: u

幽 nghĩa là hẻo lánh, ẩn khuất.

Nghĩa của 幽

yōu

U
  1. Hẻo lánh
  2. Ẩn khuất
  3. Biệt lập
  4. Thanh bình
  5. Yên tĩnh
  6. Giam cầm
  7. Trong mê tín chỉ cõi âm
  8. Quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 幽

Câu hỏi thường gặp

幽 nghĩa là gì?

幽 (yōu) nghĩa là hẻo lánh, ẩn khuất.

幽 đọc thế nào?

幽 đọc là yōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 幽 là gì?

Âm Hán Việt của 幽 là "u".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.