TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Học giả tiếng Trung là gì?

"học giả" trong tiếng Trung là 学者 (danh từ), 院士 (danh từ), 文人 (danh từ).

学者 Danh từ

xuézhěHán Việt: HỌC GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học giả

Xem đầy đủ từ "学者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

院士 Danh từ

yuànshìHán Việt: VIỆN SĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học giả

Xem đầy đủ từ "院士": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

文人 Danh từ

wénrénHán Việt: VĂN NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người học thức; học giả; văn nhân

Xem đầy đủ từ "文人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

书生 Danh từ

shūshēngHán Việt: THƯ SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học giả

Xem đầy đủ từ "书生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

儒

rúHán Việt: NHO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học giả

Xem đầy đủ từ "儒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

读书人 Danh từ

dúshūrénHán Việt: ĐỘC THƯ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học giả

Xem đầy đủ từ "读书人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

士人 Danh từ

shìrénHán Việt: SĨ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học giả

Xem đầy đủ từ "士人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "học giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Học giả tiếng Trung là gì?

"học giả" trong tiếng Trung là 学者 (danh từ), 院士 (danh từ), 文人 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.