Hứa tiếng Trung là gì?
"hứa" trong tiếng Trung là 承诺 (động từ), 发誓 (động từ), 许诺 (động từ).
承诺 Động từ
Hán Việt: THỪA NẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hứa
发誓 Động từ
Hán Việt: PHÁT THỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thề; thề thốt; hứa
许诺 Động từ
Hán Việt: HỨA NẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hứa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hứa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hứa tiếng Trung là gì?
"hứa" trong tiếng Trung là 承诺 (động từ), 发誓 (động từ), 许诺 (động từ).