许
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 許
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hứa, hử, hổ, hư
许 nghĩa là cho phép, hứa.
Nghĩa của 许
xǔ
HỨAphồn thể 許- Cho phép
- Hứa
- Khen
- Ngợi khen
- Hơi
- Có lẽ
Xǔ
HỨAphồn thể 許tên riêng- họ Họ Xǔ
Từ ghép có 许
Thành ngữ có 许
Câu hỏi thường gặp
许 nghĩa là gì?
许 (xǔ, xǔ) nghĩa là cho phép, hứa.
许 đọc thế nào?
许 đọc là xǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 许 là gì?
Âm Hán Việt của 许 là "hứa".