TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hoàn hảo tiếng Trung là gì?

"hoàn hảo" trong tiếng Trung là 完美 (tính từ), 圆满 (tính từ).

完美 Tính từ

wánměiHán Việt: HOÀN MỸ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn hảo

  • 没有人是完美的。 Không ai hoàn hảo cả.
  • 没有完美的人。 Không ai hoàn hảo cả.

Xem đầy đủ từ "完美": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

圆满 Tính từ

yuánmǎnHán Việt: VIÊN MÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hài lòng; viên mãn; hoàn hảo

Xem đầy đủ từ "圆满": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoàn hảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hoàn hảo tiếng Trung là gì?

"hoàn hảo" trong tiếng Trung là 完美 (tính từ), 圆满 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.