TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Huấn luyện tiếng Trung là gì?

"huấn luyện" trong tiếng Trung là 训练 (động từ), 训 (động từ).

训练 Động từ

xùnliànHán Việt: HUẤN LUYỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huấn luyện

Xem đầy đủ từ "训练": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

训 Động từ

xùnHán Việt: HUẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dạy; huấn luyện; khuyên răn

Xem đầy đủ từ "训": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "huấn luyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Huấn luyện tiếng Trung là gì?

"huấn luyện" trong tiếng Trung là 训练 (động từ), 训 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.