Kết hôn tiếng Trung là gì?
"kết hôn" trong tiếng Trung là 结婚 (động từ), 嫁 (động từ), 婚 (danh từ).
结婚 Động từ
Hán Việt: KẾT HÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hôn
- 她已经能够结婚了,也就是说,她是有夫之妇。 Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.
- 我8年前就结婚了。 Tôi đã kết hôn tám năm trước.
嫁 Động từ
Hán Việt: GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hôn
婚 Danh từ
Hán Việt: HÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hôn
出嫁 Động từ
Hán Việt: XUẤT GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hôn (đối với phụ nữ)
成亲 Động từ
Hán Việt: THÀNH THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hôn
成婚 Động từ
Hán Việt: THÀNH HÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hôn
婚配 Động từ
Hán Việt: HÔN PHỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hôn
嫁人 Động từ
Hán Việt: GIÁ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hôn; lấy chồng
结亲 Động từ
Hán Việt: KẾT THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hôn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kết hôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kết hôn tiếng Trung là gì?
"kết hôn" trong tiếng Trung là 结婚 (động từ), 嫁 (động từ), 婚 (danh từ).