Không có khả năng tiếng Trung là gì?
"không có khả năng" trong tiếng Trung là 无法 (động từ), 不会 (động từ), 不致 (động từ).
无法 Động từ
Hán Việt: VÔ PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể; không có khả năng
不会 Động từ
Hán Việt: BẤT HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có khả năng
不致 Động từ
Hán Việt: BẤT TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không đến mức; không có khả năng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không có khả năng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không có khả năng tiếng Trung là gì?
"không có khả năng" trong tiếng Trung là 无法 (động từ), 不会 (động từ), 不致 (động từ).