熊
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱能灬 Mọi âm Hán Việt của chữ: hùng Lượng từ đi kèm: 头 (tóu), 只 (zhī)
熊 nghĩa là gấu, mắng, khiển trách.
Nghĩa của 熊
xióng
HÙNG- Gấu
- khẩu ngữ Mắng; khiển trách
- khẩu ngữ Yếu; không có khả năng
Xióng
HÙNGtên riêng- họ Họ Xióng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 熊
Đồng nghĩa
Từ ghép có 熊
Thành ngữ có 熊
Câu hỏi thường gặp
熊 nghĩa là gì?
熊 (xióng, xióng) nghĩa là gấu, mắng, khiển trách.
熊 đọc thế nào?
熊 đọc là xióng (pinyin).
Âm Hán Việt của 熊 là gì?
Âm Hán Việt của 熊 là "hùng".