TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không kiềm chế tiếng Trung là gì?

"không kiềm chế" trong tiếng Trung là 酣畅 (tính từ), 恣.

酣畅 Tính từ

hānchàngHán Việt: HÀM SƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không kiềm chế

Xem đầy đủ từ "酣畅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恣

zì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không kiềm chế

Xem đầy đủ từ "恣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không kiềm chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không kiềm chế tiếng Trung là gì?

"không kiềm chế" trong tiếng Trung là 酣畅 (tính từ), 恣.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.