TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khiêm tốn tiếng Trung là gì?

"khiêm tốn" trong tiếng Trung là 谦虚 (tính từ), 谦逊 (tính từ), 谦.

谦虚 Tính từ

qiānxūHán Việt: KHIÊM HƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khiêm tốn

  • 我很谦虚。 Tôi rất khiêm tốn.
  • 老王很谦虚,他说:“叫我负责可不行,跑跑龙套还可以。” Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.

Xem đầy đủ từ "谦虚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谦逊 Tính từ

qiānxùnHán Việt: KHIÊM TỐN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khiêm tốn

Xem đầy đủ từ "谦逊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谦

qiānHán Việt: KHIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khiêm tốn

Xem đầy đủ từ "谦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khiêm tốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khiêm tốn tiếng Trung là gì?

"khiêm tốn" trong tiếng Trung là 谦虚 (tính từ), 谦逊 (tính từ), 谦.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.