Kiểu tiếng Trung là gì?
"kiểu" trong tiếng Trung là 种 (lượng từ), 方式 (danh từ), 类型 (danh từ).
种 Lượng từ
Hán Việt: CHỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại, kiểu
方式 Danh từ
Hán Việt: PHƯƠNG THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình
类型 Danh từ
Hán Việt: LOẠI HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại; kiểu; loại hình
- 条件状语从句包含四种主要类型。 Có bốn kiểu câu điều kiện chính.
试样 Động từ
Hán Việt: THÍ DẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kiểu tiếng Trung là gì?
"kiểu" trong tiếng Trung là 种 (lượng từ), 方式 (danh từ), 类型 (danh từ).