Là tiếng Trung là gì?
"là" trong tiếng Trung là 是 (động từ), 为 (giới từ), 乃 (động từ).
是 Động từ
Hán Việt: THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Là (chỉ theo sau bởi danh từ); thì
- 大部分客人是外国人。 Hầu hết khách hàng là người nước ngoài.
- 它一定是个生日蛋糕。 Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.
为 Giới từ
Hán Việt: VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Là
- 他们把太空船命名为 A100。 Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100.
乃 Động từ
Hán Việt: NÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Là
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "là" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Là tiếng Trung là gì?
"là" trong tiếng Trung là 是 (động từ), 为 (giới từ), 乃 (động từ).