TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lúc đó tiếng Trung là gì?

"lúc đó" trong tiếng Trung là 当时 (đại từ), 当初 (phó từ), 那时 (đại từ).

当时 Đại từ

dāngshíHán Việt: ĐƯƠNG THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lúc đó

  • 当时我没想到这个问题。 Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.
  • 我当时是学生。 Lúc đó tôi còn là học sinh.

Xem đầy đủ từ "当时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

当初 Phó từ

dāngchūHán Việt: ĐƯƠNG SƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lúc đó

Xem đầy đủ từ "当初": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

那时 Đại từ

nàshíHán Việt: NA THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lúc đó

Xem đầy đủ từ "那时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时任 Tính từ

shírèn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lúc đó (như trong "chủ tịch lúc đó")

Xem đầy đủ từ "时任": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lúc đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lúc đó tiếng Trung là gì?

"lúc đó" trong tiếng Trung là 当时 (đại từ), 当初 (phó từ), 那时 (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.