TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Má tiếng Trung là gì?

"má" trong tiếng Trung là 腮 (danh từ), 脸颊 (danh từ), 颊.

腮 Danh từ

sāiHán Việt: TAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Má

Xem đầy đủ từ "腮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

脸颊 Danh từ

liǎnjiáHán Việt: KIỂM GIÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Má

  • 她亲吻他的脸颊。 Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
  • 她在他的脸颊上吻了一下。 Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.

Xem đầy đủ từ "脸颊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

颊

jiáHán Việt: GIÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Má

Xem đầy đủ từ "颊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

面颊 Danh từ

miànjiáHán Việt: DIỆN GIÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Má

Xem đầy đủ từ "面颊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

面皮 Danh từ

miànpíHán Việt: DIỆN BÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Má

Xem đầy đủ từ "面皮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

脸蛋 Danh từ

liǎndànHán Việt: KIỂM ĐẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Má

Xem đầy đủ từ "脸蛋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "má" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Má tiếng Trung là gì?

"má" trong tiếng Trung là 腮 (danh từ), 脸颊 (danh từ), 颊.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.