Má tiếng Trung là gì?
"má" trong tiếng Trung là 腮 (danh từ), 脸颊 (danh từ), 颊.
腮 Danh từ
Hán Việt: TAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má
脸颊 Danh từ
Hán Việt: KIỂM GIÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má
- 她亲吻他的脸颊。 Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
- 她在他的脸颊上吻了一下。 Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.
颊
Hán Việt: GIÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má
面颊 Danh từ
Hán Việt: DIỆN GIÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má
面皮 Danh từ
Hán Việt: DIỆN BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má
脸蛋 Danh từ
Hán Việt: KIỂM ĐẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Má
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "má" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Má tiếng Trung là gì?
"má" trong tiếng Trung là 腮 (danh từ), 脸颊 (danh từ), 颊.