Mô hình tiếng Trung là gì?
"mô hình" trong tiếng Trung là 模型 (danh từ), 原型 (danh từ), 范.
模型 Danh từ
Hán Việt: MÔ HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mô hình
原型 Danh từ
Hán Việt: NGUYÊN HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mô hình
范
Hán Việt: PHẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mô hình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mô hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mô hình tiếng Trung là gì?
"mô hình" trong tiếng Trung là 模型 (danh từ), 原型 (danh từ), 范.