TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mềm mại tiếng Trung là gì?

"mềm mại" trong tiếng Trung là 柔软 (tính từ), 轻轻 (phó từ), 细嫩 (tính từ).

柔软 Tính từ

róuruǎnHán Việt: NHU NHUYỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mềm mại

Xem đầy đủ từ "柔软": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

轻轻 Phó từ

qīngqīngHán Việt: KHINH KHINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ nhàng; mềm mại

Xem đầy đủ từ "轻轻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

细嫩 Tính từ

xìnènHán Việt: TẾ NỘN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mềm mại

Xem đầy đủ từ "细嫩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

轻柔

qīngróuHán Việt: KHINH NHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mềm mại; nhẹ nhàng; dẻo dai

Xem đầy đủ từ "轻柔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mềm mại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mềm mại tiếng Trung là gì?

"mềm mại" trong tiếng Trung là 柔软 (tính từ), 轻轻 (phó từ), 细嫩 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.