Mối quan hệ tiếng Trung là gì?
"mối quan hệ" trong tiếng Trung là 关系 (danh từ).
关系 Danh từ
Hán Việt: QUAN HỆ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Mối quan hệ
- 高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。 Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mối quan hệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 关系户guānxihùDanh từ · Mối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")
- 人脉rénmàiDanh từ · Mối quan hệ; kết nối; mạng lưới
- 交往jiāowǎngĐộng từ · Mối quan hệ (giữa người với người)
- 关联guānliánĐộng từ · Mối quan hệ; sự kết nối
- 圈子quānziDanh từ · Mối quan hệ (xã hội)
- 渊源yuānyuánDanh từ · Mối quan hệ
- 义yìMối quan hệ
- 关涉guānshèĐộng từ · Mối quan hệ
Câu hỏi thường gặp
Mối quan hệ tiếng Trung là gì?
"mối quan hệ" trong tiếng Trung là 关系 (danh từ).