Một lần tiếng Trung là gì?
"một lần" trong tiếng Trung là 一次 (danh từ), 曾经 (phó từ), 一次性 (tính từ).
一次 Danh từ
Hán Việt: NHẤT THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một lần
- 我在两年前吃过一次。 Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
- 我们一年聚一次。 Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.
曾经 Phó từ
Hán Việt: TĂNG KINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một lần
一次性 Tính từ
Hán Việt: NHẤT THỨ TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một lần
一遍 Danh từ
Hán Việt: NHẤT BIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một lần (từ đầu đến cuối)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một lần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một lần tiếng Trung là gì?
"một lần" trong tiếng Trung là 一次 (danh từ), 曾经 (phó từ), 一次性 (tính từ).