Một số tiếng Trung là gì?
"một số" trong tiếng Trung là 些 (lượng từ), 若干 (phó từ), 一些 (danh từ).
些 Lượng từ
Hán Việt: TA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một ít, một vài, một số
- 清理的时候,我们看到了些他的东西。 Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.
若干 Phó từ
Hán Việt: NHƯỢC CAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một số, bao nhiêu (đó)
一些 Danh từ
Hán Việt: NHẤT TA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một số
有些 Đại từ
Hán Việt: HỮU TA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một số
- 这些人当中有些长得很像。 Một số người trông rất giống nhau.
有的 Đại từ
Hán Việt: HỮU ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một số (người...)
某些 Hạn định từ
Hán Việt: MỖ TA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một vài; một số (thứ)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một số tiếng Trung là gì?
"một số" trong tiếng Trung là 些 (lượng từ), 若干 (phó từ), 一些 (danh từ).