Mang thai tiếng Trung là gì?
"mang thai" trong tiếng Trung là 怀孕 (động từ), 孕育 (động từ), 孕.
怀孕 Động từ
Hán Việt: HOÀI DỰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang thai
孕育 Động từ
Hán Việt: DỰNG DỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang thai
孕
Hán Việt: DỰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang thai
受孕 Động từ
Hán Việt: THỤ DỰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang thai; thụ thai
孕期 Danh từ
Hán Việt: DỰNG KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang thai; thai kỳ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mang thai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mang thai tiếng Trung là gì?
"mang thai" trong tiếng Trung là 怀孕 (động từ), 孕育 (động từ), 孕.