TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Minh họa tiếng Trung là gì?

"minh họa" trong tiếng Trung là 插图 (danh từ).

插图 Danh từ

chātúHán Việt: SÁP ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Minh họa

Xem đầy đủ từ "插图": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "minh họa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Minh họa tiếng Trung là gì?

"minh họa" trong tiếng Trung là 插图 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.