Mua sắm tiếng Trung là gì?
"mua sắm" trong tiếng Trung là 购物 (động từ), 采购 (động từ), 收买 (động từ).
购物 Động từ
Hán Việt: CẤU VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua sắm
- 我妈妈去购物了。 Mẹ tôi đi mua sắm rồi.
- 要是你有空的话,我们就去购物吧。 Nếu bạn có thời gian, hãy đi mua sắm.
采购 Động từ
Hán Việt: THÁI CẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.)
收买 Động từ
Hán Việt: THU MÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua; mua sắm
购置 Động từ
Hán Việt: CẤU TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua sắm
置办 Động từ
Hán Việt: TRÍ BIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mua sắm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mua sắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mua sắm tiếng Trung là gì?
"mua sắm" trong tiếng Trung là 购物 (động từ), 采购 (động từ), 收买 (động từ).