Nắm giữ tiếng Trung là gì?
"nắm giữ" trong tiếng Trung là 占据 (động từ), 持有 (động từ), 揽 (động từ).
占据 Động từ
Hán Việt: CHIẾM CỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếm đóng; nắm giữ
持有 Động từ
Hán Việt: TRÌ HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắm giữ (hộ chiếu, quan điểm, v.v.)
揽 Động từ
Hán Việt: LÃM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc chiếm; nắm giữ
执掌 Động từ
Hán Việt: CHẤP CHƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắm giữ (quyền lực,...)
秉
Hán Việt: BỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắm giữ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nắm giữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nắm giữ tiếng Trung là gì?
"nắm giữ" trong tiếng Trung là 占据 (động từ), 持有 (động từ), 揽 (động từ).