TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngài tiếng Trung là gì?

"ngài" trong tiếng Trung là 先生 (danh từ), 老爷 (danh từ), 阁下 (danh từ).

先生 Danh từ

xiānshengHán Việt: TIÊN SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ông, ngài

Xem đầy đủ từ "先生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

老爷 Danh từ

lǎoyeHán Việt: LÃO GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngài

Xem đầy đủ từ "老爷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阁下 Danh từ

géxiàHán Việt: CÁC HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngài

Xem đầy đủ từ "阁下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祢

nǐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngài (dùng để xưng hô với thần linh)

Xem đầy đủ từ "祢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

足下 Danh từ

zúxiàHán Việt: TÚC HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngài (dùng với người cấp trên hoặc giữa người cùng thế hệ)

Xem đầy đủ từ "足下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngài tiếng Trung là gì?

"ngài" trong tiếng Trung là 先生 (danh từ), 老爷 (danh từ), 阁下 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.