TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngâm tiếng Trung là gì?

"ngâm" trong tiếng Trung là 浸泡 (động từ), 沉浸 (động từ), 吟.

浸泡 Động từ

jìnpàoHán Việt: TẨM BÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngâm

Xem đầy đủ từ "浸泡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沉浸 Động từ

chénjìnHán Việt: TRẦM TẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngâm

Xem đầy đủ từ "沉浸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

吟

yínHán Việt: NGÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngâm

Xem đầy đủ từ "吟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

浸透 Động từ

jìntòuHán Việt: TẨM THẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngâm; thấm đẫm; ướt sũng; thấm qua

Xem đầy đủ từ "浸透": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

渍

zìHán Việt: TÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngâm

Xem đầy đủ từ "渍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

浸入 Động từ

jìnrùHán Việt: TẨM NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngâm

Xem đầy đủ từ "浸入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沤

òu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngâm

Xem đầy đủ từ "沤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

浸湿 Động từ

jìnshīHán Việt: TẨM THẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngâm

Xem đầy đủ từ "浸湿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngâm tiếng Trung là gì?

"ngâm" trong tiếng Trung là 浸泡 (động từ), 沉浸 (động từ), 吟.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.