TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngây thơ tiếng Trung là gì?

"ngây thơ" trong tiếng Trung là 天真 (tính từ).

天真 Tính từ

tiānzhēnHán Việt: THIÊN CHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngây thơ

Xem đầy đủ từ "天真": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngây thơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngây thơ tiếng Trung là gì?

"ngây thơ" trong tiếng Trung là 天真 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.