TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Người ủng hộ tiếng Trung là gì?

"người ủng hộ" trong tiếng Trung là 支持者 (danh từ), 倡导者.

支持者 Danh từ

zhīchízhěHán Việt: CHI TRÌ GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ủng hộ

Xem đầy đủ từ "支持者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倡导者

chàngdǎozhěHán Việt: XƯỚNG ĐẠO GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ủng hộ

Xem đầy đủ từ "倡导者": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người ủng hộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người ủng hộ tiếng Trung là gì?

"người ủng hộ" trong tiếng Trung là 支持者 (danh từ), 倡导者.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.