Ngược lại tiếng Trung là gì?
"ngược lại" trong tiếng Trung là 反而 (phó từ), 反过来 (phó từ).
反而 Phó từ
Hán Việt: PHẢN NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngược lại; thay vào đó
反过来 Phó từ
Hán Việt: PHẢN QUÁ LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngược lại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngược lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngược lại tiếng Trung là gì?
"ngược lại" trong tiếng Trung là 反而 (phó từ), 反过来 (phó từ).