Nghỉ ngơi tiếng Trung là gì?
"nghỉ ngơi" trong tiếng Trung là 休息 (động từ), 歇息 (động từ), 安息 (động từ).
休息 Động từ
Hán Việt: HƯU TỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghỉ ngơi
- 你病了,该休息了。 Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
- 走了一个小时后,我们停下来休息。 Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.
歇息 Động từ
Hán Việt: YẾT TỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghỉ ngơi
安息 Động từ
Hán Việt: AN TỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghỉ ngơi; đi ngủ
呬
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghỉ ngơi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghỉ ngơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghỉ ngơi tiếng Trung là gì?
"nghỉ ngơi" trong tiếng Trung là 休息 (động từ), 歇息 (động từ), 安息 (động từ).