TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nghỉ ngơi tiếng Trung là gì?

"nghỉ ngơi" trong tiếng Trung là 休息 (động từ), 歇息 (động từ), 安息 (động từ).

休息 Động từ

xiūxiHán Việt: HƯU TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ ngơi

  • 你病了,该休息了。 Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.
  • 走了一个小时后,我们停下来休息。 Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.

Xem đầy đủ từ "休息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

歇息 Động từ

xiēxiHán Việt: YẾT TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ ngơi

Xem đầy đủ từ "歇息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

安息 Động từ

ānxīHán Việt: AN TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ ngơi; đi ngủ

Xem đầy đủ từ "安息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

呬

xì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ ngơi

Xem đầy đủ từ "呬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghỉ ngơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghỉ ngơi tiếng Trung là gì?

"nghỉ ngơi" trong tiếng Trung là 休息 (động từ), 歇息 (động từ), 安息 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.