Ngoan ngoãn tiếng Trung là gì?
"ngoan ngoãn" trong tiếng Trung là 乖 (tính từ), 顺从 (động từ), 乖乖 (danh từ).
乖 Tính từ
Hán Việt: QUAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoan ngoãn, cư xử tốt
顺从 Động từ
Hán Việt: THUẬN TÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoan ngoãn
乖乖 Danh từ
Hán Việt: QUAI QUAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoan ngoãn
温顺 Tính từ
Hán Việt: ÔN THUẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoan ngoãn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoan ngoãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngoan ngoãn tiếng Trung là gì?
"ngoan ngoãn" trong tiếng Trung là 乖 (tính từ), 顺从 (động từ), 乖乖 (danh từ).