TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngoan ngoãn tiếng Trung là gì?

"ngoan ngoãn" trong tiếng Trung là 乖 (tính từ), 顺从 (động từ), 乖乖 (danh từ).

乖 Tính từ

guāiHán Việt: QUAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoan ngoãn, cư xử tốt

Xem đầy đủ từ "乖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顺从 Động từ

shùncóngHán Việt: THUẬN TÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoan ngoãn

Xem đầy đủ từ "顺从": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

乖乖 Danh từ

guāiguāiHán Việt: QUAI QUAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoan ngoãn

Xem đầy đủ từ "乖乖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

温顺 Tính từ

wēnshùnHán Việt: ÔN THUẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoan ngoãn

Xem đầy đủ từ "温顺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoan ngoãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngoan ngoãn tiếng Trung là gì?

"ngoan ngoãn" trong tiếng Trung là 乖 (tính từ), 顺从 (động từ), 乖乖 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.