Nhận được tiếng Trung là gì?
"nhận được" trong tiếng Trung là 获得 (động từ), 受到 (động từ), 得到 (động từ).
获得 Động từ
Hán Việt: HOẠCH ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạt được; nhận được; có được
受到 Động từ
Hán Việt: THỤ ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)
得到 Động từ
Hán Việt: ĐẮC ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được; đạt được; nhận được
收到 Động từ
Hán Việt: THU ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận được
接到 Động từ
Hán Việt: TIẾP ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận được (thư từ, v.v.)
领到
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận được
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhận được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhận được tiếng Trung là gì?
"nhận được" trong tiếng Trung là 获得 (động từ), 受到 (động từ), 得到 (động từ).