TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

博

bó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愽

Âm Hán Việt BÁC
Bộ thủ: 十 (thập) · bộ số 24 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰十尃 Mọi âm Hán Việt của chữ: bác

博 nghĩa là rộng, rộng rãi.

Nghĩa của 博

bó

BÁC
  1. Rộng
  2. Rộng rãi
  3. Phong phú
  4. Đạt được
  5. Nhắm đến
  6. Thắng
  7. Nhận được
  8. Dồi dào
  9. Đánh bạc

bó

phồn thể 愽
  1. Biến thể cũ của 博 (bó)

Từ ghép có 博

Thành ngữ có 博

  • 博学多才 — Uyên bác đa tài (thành ngữ); đa năng và tài giỏi
  • 地大物博 — Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú
  • 峨冠博带 — Tầng lớp quan lại
  • 仁言利博 — Lời nhân từ áp dụng rộng rãi (thành ngữ). Cách diễn đạt nhân văn mang lợi ích cho tất cả.
  • 博士买驴 — Làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính
  • 博文约礼 — Hăng hái theo đuổi tri thức, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc lễ nghi
  • 博物多闻 — Hiểu biết rộng và có kiến thức
  • 博物洽闻 — Có kiến thức rộng về nhiều chủ đề
  • 博而不精 — Rộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ
  • 博闻多识 — Uyên bác và học rộng
  • 博识多通 — Uyên bác và sáng suốt
  • 博识洽闻 — Uyên bác
  • 繁征博引 — Một chuỗi tham khảo phức tạp
  • 博闻强识 — Uyên bác

Câu hỏi thường gặp

博 nghĩa là gì?

博 (bó) nghĩa là rộng, rộng rãi.

博 đọc thế nào?

博 đọc là bó (pinyin).

Âm Hán Việt của 博 là gì?

Âm Hán Việt của 博 là "bác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.