Phàn nàn tiếng Trung là gì?
"phàn nàn" trong tiếng Trung là 抱怨 (động từ), 埋怨 (động từ), 投诉 (động từ).
抱怨 Động từ
Hán Việt: BÃO OÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phàn nàn
- 他怎么敢抱怨? Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
- 我不想再听你抱怨了。 Tôi không muốn nghe nhiều hơn về lời phàn nàn của bạn
埋怨 Động từ
Hán Việt: MAI OÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phàn nàn
投诉 Động từ
Hán Việt: ĐẦU TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phàn nàn
告状 Động từ
Hán Việt: CÁO TRẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.)
诉苦 Động từ
Hán Việt: TỐ KHỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phàn nàn
发牢骚 Động từ
Hán Việt: PHÁT LAO TAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phàn nàn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phàn nàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phàn nàn tiếng Trung là gì?
"phàn nàn" trong tiếng Trung là 抱怨 (động từ), 埋怨 (động từ), 投诉 (động từ).