Phác thảo tiếng Trung là gì?
"phác thảo" trong tiếng Trung là 起草 (động từ), 绘制 (động từ), 勾画 (động từ).
起草 Động từ
Hán Việt: KHỞI THẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phác thảo
绘制 Động từ
Hán Việt: HỘI CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ; phác thảo
勾画 Động từ
Hán Việt: CÂU HỌA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phác thảo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phác thảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 绘图huìtúDanh từ · Vẽ sơ đồ; phác hoạ; phác thảo; vẽ biểu đồ
- 简述jiǎnshùPhác thảo
- 画稿huàgǎoDanh từ · Phác thảo (của một bức tranh)
- 拟稿nǐgǎoĐộng từ · Phác thảo (một bản tuyên bố)
- 勾出gōuchūPhác thảo
- 勾划gōuhuàPhác họa; phác thảo
- 打底子dǎdǐziĐộng từ · Phác thảo
- 拟具nǐjùPhác thảo; nghĩ ra; soạn thảo
- 草cǎoDanh từ · Phác thảo (một văn kiện)
- 略lüèPhó từ · Phác thảo; tóm tắt
- 拟nǐĐộng từ · Phác thảo (một kế hoạch)
- 勾勒gōulèĐộng từ · Phác thảo
- 草稿cǎogǎoDanh từ · Phác thảo
- 制图zhìtúĐộng từ · Phác thảo; vẽ (bản vẽ)
- 剪影jiǎnyǐngDanh từ · Phác thảo
- 要略yàolüèDanh từ · Phác thảo
- 笔谈bǐtánĐộng từ · Phác thảo
- 稿本gǎoběnDanh từ · Phác thảo (của thiết kế v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Phác thảo tiếng Trung là gì?
"phác thảo" trong tiếng Trung là 起草 (động từ), 绘制 (động từ), 勾画 (động từ).