Phân định tiếng Trung là gì?
"phân định" trong tiếng Trung là 分辨 (động từ), 鉴别 (động từ), 划 (động từ).
分辨 Động từ
Hán Việt: PHÂN BIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân biệt; phân định
鉴别 Động từ
Hán Việt: GIÁM BIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân biệt; phân định
划 Động từ
Hán Việt: HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân định
辨别 Động từ
Hán Việt: BIỆN BIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân biệt; phân định; nhận ra; nhận biết; phân giải
划定 Động từ
Hán Việt: HOẠCH ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân định
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phân định tiếng Trung là gì?
"phân định" trong tiếng Trung là 分辨 (động từ), 鉴别 (động từ), 划 (động từ).