TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phân tích tiếng Trung là gì?

"phân tích" trong tiếng Trung là 分析 (động từ), 解析 (động từ), 揣摩 (động từ).

分析 Động từ

fēnxīHán Việt: PHÂN TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân tích

Xem đầy đủ từ "分析": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

解析 Động từ

jiěxīHán Việt: GIẢI TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân tích

Xem đầy đủ từ "解析": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

揣摩 Động từ

chuǎimó giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân tích

Xem đầy đủ từ "揣摩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

剖析 Động từ

pōuxīHán Việt: PHẪU TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân tích

Xem đầy đủ từ "剖析": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân tích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân tích tiếng Trung là gì?

"phân tích" trong tiếng Trung là 分析 (động từ), 解析 (động từ), 揣摩 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.