Quần áo tiếng Trung là gì?
"quần áo" trong tiếng Trung là 衣服 (danh từ), 衣裳 (danh từ), 服 (động từ).
衣服 Danh từ
Hán Việt: Y PHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần áo
- 这衣服颜色既不是红色,也不是橙色。 Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.
- 我没有任何耐心和我妻子一起去買衣服。 Tôi không có đủ kiên nhẫn để đi mua quần áo cùng vợ tôi.
衣裳 Danh từ
Hán Việt: Y THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần áo; y phục; trang phục
服 Động từ
Hán Việt: PHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần áo
穿着 Danh từ
Hán Việt: XUYÊN TRƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang phục; quần áo; ăn mặc
衣
Hán Việt: Y giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần áo
衣衫 Danh từ
Hán Việt: Y SAM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần áo
衣着 Danh từ
Hán Việt: Y TRƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần áo
衣物 Danh từ
Hán Việt: Y VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần áo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quần áo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quần áo tiếng Trung là gì?
"quần áo" trong tiếng Trung là 衣服 (danh từ), 衣裳 (danh từ), 服 (động từ).