Quần chúng tiếng Trung là gì?
"quần chúng" trong tiếng Trung là 群众 (danh từ), 大众 (tính từ), 民众 (danh từ).
群众 Danh từ
Hán Việt: QUẦN CHÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần chúng
大众 Tính từ
Hán Việt: ĐẠI CHÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần chúng
民众 Danh từ
Hán Việt: DÂN CHÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần chúng; người dân; nhân dân
众
Hán Việt: CHÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám đông; quần chúng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quần chúng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quần chúng tiếng Trung là gì?
"quần chúng" trong tiếng Trung là 群众 (danh từ), 大众 (tính từ), 民众 (danh từ).