TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rút ra tiếng Trung là gì?

"rút ra" trong tiếng Trung là 抽 (động từ), 汲取 (động từ), 引出 (động từ).

抽 Động từ

chōuHán Việt: TRỪU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rút ra

Xem đầy đủ từ "抽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

汲取 Động từ

jíqǔHán Việt: CẤP THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rút ra; lấy được; hấp thụ

Xem đầy đủ từ "汲取": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

引出 Động từ

yǐnchūHán Việt: DẪN XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rút ra

Xem đầy đủ từ "引出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rút ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rút ra tiếng Trung là gì?

"rút ra" trong tiếng Trung là 抽 (động từ), 汲取 (động từ), 引出 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.