Rút ra tiếng Trung là gì?
"rút ra" trong tiếng Trung là 抽 (động từ), 汲取 (động từ), 引出 (động từ).
抽 Động từ
Hán Việt: TRỪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút ra
汲取 Động từ
Hán Việt: CẤP THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút ra; lấy được; hấp thụ
引出 Động từ
Hán Việt: DẪN XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rút ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rút ra tiếng Trung là gì?
"rút ra" trong tiếng Trung là 抽 (động từ), 汲取 (động từ), 引出 (động từ).