TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抽

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪU
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trừu

抽 nghĩa là rút ra, kéo ra từ giữa.

Nghĩa của 抽

chōu

TRỪU
  1. Rút ra
  2. Kéo ra từ giữa
  3. Gỡ bỏ một phần của toàn bộ
  4. một số loại cây Nảy mầm hoặc đâm chồi
  5. Quất hoặc đánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抽

Đồng nghĩa

Từ ghép có 抽

Thành ngữ có 抽

Câu ví dụ với 抽

  • 我爸爸每天抽一包烟。 Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.Tatoeba #392018

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

抽 nghĩa là gì?

抽 (chōu) nghĩa là rút ra, kéo ra từ giữa.

抽 đọc thế nào?

抽 đọc là chōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 抽 là gì?

Âm Hán Việt của 抽 là "trừu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.