抽
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trừu
抽 nghĩa là rút ra, kéo ra từ giữa.
Nghĩa của 抽
chōu
TRỪU- Rút ra
- Kéo ra từ giữa
- Gỡ bỏ một phần của toàn bộ
- một số loại cây Nảy mầm hoặc đâm chồi
- Quất hoặc đánh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抽
Đồng nghĩa
Từ ghép có 抽
Thành ngữ có 抽
Câu ví dụ với 抽
- 我爸爸每天抽一包烟。 Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.Tatoeba #392018
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
抽 nghĩa là gì?
抽 (chōu) nghĩa là rút ra, kéo ra từ giữa.
抽 đọc thế nào?
抽 đọc là chōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 抽 là gì?
Âm Hán Việt của 抽 là "trừu".