TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Riêng biệt tiếng Trung là gì?

"riêng biệt" trong tiếng Trung là 单独 (tính từ), 个别 (tính từ), 特定 (tính từ).

单独 Tính từ

dāndúHán Việt: ĐƠN ĐỘC giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "单独": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

个别 Tính từ

gèbiéHán Việt: CÁ BIỆT giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "个别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

特定 Tính từ

tèdìngHán Việt: ĐẶC ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc biệt; cụ thể; được chỉ định; riêng biệt

Xem đầy đủ từ "特定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

各别 Tính từ

gèbiéHán Việt: KHÁC BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Riêng biệt; khác nhau

Xem đầy đủ từ "各别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

另行 Động từ

lìngxíngHán Việt: LÁNH HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Riêng biệt; như một hành động riêng

Xem đầy đủ từ "另行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "riêng biệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Riêng biệt tiếng Trung là gì?

"riêng biệt" trong tiếng Trung là 单独 (tính từ), 个别 (tính từ), 特定 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.