Riêng biệt tiếng Trung là gì?
"riêng biệt" trong tiếng Trung là 单独 (tính từ), 个别 (tính từ), 特定 (tính từ).
单独 Tính từ
Hán Việt: ĐƠN ĐỘC giọng máy của trình duyệt
个别 Tính từ
Hán Việt: CÁ BIỆT giọng máy của trình duyệt
特定 Tính từ
Hán Việt: ĐẶC ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc biệt; cụ thể; được chỉ định; riêng biệt
各别 Tính từ
Hán Việt: KHÁC BIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Riêng biệt; khác nhau
另行 Động từ
Hán Việt: LÁNH HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Riêng biệt; như một hành động riêng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "riêng biệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Riêng biệt tiếng Trung là gì?
"riêng biệt" trong tiếng Trung là 单独 (tính từ), 个别 (tính từ), 特定 (tính từ).