TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sáng lập tiếng Trung là gì?

"sáng lập" trong tiếng Trung là 创立 (động từ), 创办 (động từ), 开创 (động từ).

创立 Động từ

chuànglìHán Việt: SÁNG LẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành lập; thiết lập; sáng lập

Xem đầy đủ từ "创立": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

创办 Động từ

chuàngbànHán Việt: SÁNG BIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành lập; sáng lập

Xem đầy đủ từ "创办": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

开创 Động từ

kāichuàngHán Việt: KHAI SÁNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khởi xướng; bắt đầu; sáng lập

Xem đầy đủ từ "开创": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缔造 Động từ

dìzàoHán Việt: ĐẾ TẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng lập

Xem đầy đủ từ "缔造": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáng lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sáng lập tiếng Trung là gì?

"sáng lập" trong tiếng Trung là 创立 (động từ), 创办 (động từ), 开创 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.