Sáng lập tiếng Trung là gì?
"sáng lập" trong tiếng Trung là 创立 (động từ), 创办 (động từ), 开创 (động từ).
创立 Động từ
Hán Việt: SÁNG LẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành lập; thiết lập; sáng lập
创办 Động từ
Hán Việt: SÁNG BIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành lập; sáng lập
开创 Động từ
Hán Việt: KHAI SÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khởi xướng; bắt đầu; sáng lập
缔造 Động từ
Hán Việt: ĐẾ TẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng lập
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáng lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sáng lập tiếng Trung là gì?
"sáng lập" trong tiếng Trung là 创立 (động từ), 创办 (động từ), 开创 (động từ).