TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sản phẩm tiếng Trung là gì?

"sản phẩm" trong tiếng Trung là 商品 (danh từ), 品 (động từ), 制品 (danh từ).

商品 Danh từ

shāngpǐnHán Việt: THƯƠNG PHẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm

Xem đầy đủ từ "商品": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

品 Động từ

pǐnHán Việt: PHẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng hóa; sản phẩm; hàng

Xem đầy đủ từ "品": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

制品 Danh từ

zhìpǐnHán Việt: CHẾ PHẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản phẩm

Xem đầy đủ từ "制品": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

产物 Danh từ

chǎnwùHán Việt: SẢN VẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản phẩm

Xem đầy đủ từ "产物": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

物产 Danh từ

wùchǎnHán Việt: VẬT SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản phẩm

Xem đầy đủ từ "物产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sản phẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sản phẩm tiếng Trung là gì?

"sản phẩm" trong tiếng Trung là 商品 (danh từ), 品 (động từ), 制品 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.