Sẵn sàng tiếng Trung là gì?
"sẵn sàng" trong tiếng Trung là 就绪 (động từ).
就绪 Động từ
Hán Việt: TỰU TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sẵn sàng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sẵn sàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sẵn sàng tiếng Trung là gì?
"sẵn sàng" trong tiếng Trung là 就绪 (động từ).